chất bôi trơn

chất đưa vào giữa bề mặt tiếp xúc của các bộ phận cơ khí chuyển động để giảm ma sát đồng thời bảo vệ chúng. Có bốn loại: 1) Loại lỏng chiếm 90% toàn bộ CBT, thường là dầu khoáng có thêm phụ gia chống gỉ, chống ăn mòn, được dùng ở những bộ phận truyền động của các động cơ đốt trong, tuabin máy thuỷ lực, các máy móc nói chung, vv. 2) Dầu polime chiếm 8%, điều chế bằng cách pha thêm polime vào dầu để tăng độ nhớt, thường dùng ở bộ phận máy chịu ma sát cao. 3) Loại rắn, gồm các chất kết tinh hoặc vô định hình (graphit, molipđen đisunfua, bạc iođua, các kim loại mềm như thiếc, kẽm, vv.). 4) Loại khí gồm khí, hỗn hợp khí, đôi khi hơi của một số hợp chất thay không khí nhằm chống gỉ.

CBT rắn và khí được dùng trong điều kiện không thể dùng được CBT lỏng như ở nhiệt độ quá thấp hoặc quá cao, vd. trong tên lửa, lò phản ứng hạt nhân, vv.



chất bôi trơn

 grease
 greasing substance
 lubricant, dowel
 lubricating agent
 lubrication
  • chất bôi trơn lỏng: liquid lubrication
  • chất bôi trơn phần trên xi lanh: upper cylinder lubrication
  • vòi bơm chất bôi trơn: lubrication fitting
  •  penetrant

    chất bôi trơn (thể) rắn (grafit)
     solid lubricant
    chất bôi trơn EP
     EP lubricant
    chất bôi trơn bơm không khí
     pneumatic tool lubricant
    chất bôi trơn cao áp
     extreme pressure compound
    chất bôi trơn cao su
     rubber lubricant
    chất bôi trơn chống đùn
     extrusion lubricant
    chất bôi trơn chống xước
     extreme-pressure lubricant
    chất bôi trơn chống xước
     high-pressure lubricant
    chất bôi trơn chống xước
     pressure-pressure lubricant
    chất bôi trơn cơ cấu lái
     steering gear lubricant
    chất bôi trơn dạng keo
     colloidal lubricant
    chất bôi trơn hoàn hảo
     perfect lubricant
    chất bôi trơn khí cụ
     instrument lubricant
    chất bôi trơn khớp nối
     joint compound
    chất bôi trơn không đông
     antifreezing lubricant
    chất bôi trơn khuôn
     mold lubricant
    chất bôi trơn khuôn
     parting agent
    chất bôi trơn máy hơi nén
     pneumatic tool lubricant
    chất bôi trơn ngõng trục
     journal compound
    chất bôi trơn rắn
     solid lubricant
    chất bôi trơn ren
     thread lubricant
    chất bôi trơn truyền động
     transmission lubricant
    chất bôi trơn ván khuôn
     release agent
    máy bôi chất bôi trơn
     lubricating pump
    vòi bôi chất bôi trơn
     lubricating nipple